ско́мкавший
tính từ
Nghĩa
- đã vò nhàu, đã làm nhăn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ско́мкавший | ско́мкавшее | ско́мкавшая | ско́мкавшие |
| Sinh cách | ско́мкавшего | ско́мкавшего | ско́мкавшей | ско́мкавших |
| Tặng cách | ско́мкавшему | ско́мкавшему | ско́мкавшей | ско́мкавшим |
| Đối cách | ско́мкавшего, ско́мкавший | ско́мкавшее | ско́мкавшую | ско́мкавших, ско́мкавшие |
| Công cụ cách | ско́мкавшим | ско́мкавшим | ско́мкавшей, ско́мкавшею | ско́мкавшими |
| Giới cách | ско́мкавшем | ско́мкавшем | ско́мкавшей | ско́мкавших |