ско́лько сколькоđại từNghĩabao nhiêuкак много, в каком количествеbao nhiêuTừ liên quanне́сколькоMột số, một vài, vài a, đôi ba, dăm ba, vài, đôi; Một ít, một tí, một chút, hơi, hơi hơi, khíма́лоmột ít; ítколи́чествоlượng; sốнаско́лькоbao nhiêu, trong chừng mực; đến mức nào