ско́лотый сколотый

tính từ

Nghĩa

  1. bị sứt mẻ, bị tách ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchско́лотыйско́лотоеско́лотаяско́лотые
Sinh cáchско́лотогоско́лотогоско́лотойско́лотых
Tặng cáchско́лотомуско́лотомуско́лотойско́лотым
Đối cáchско́лотого, ско́лотыйско́лотоеско́лотуюско́лотых, ско́лотые
Công cụ cáchско́лотымско́лотымско́лотой, ско́лотоюско́лотыми
Giới cáchско́лотомско́лотомско́лотойско́лотых
Dạng ngắnсколотсколотосколотасколоты

сколо́ть сколоть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bẻ ra, đập vỡ, tách ra, cưa rời
  2. ghim lại, đính lại, ghim chặt

Chia động từ

Tương lai
ясколю́
тыско́лешь
он / она / оноско́лет
мыско́лем
выско́лете
ониско́лют
Quá khứ
Giống đựcсколо́л
Giống cáiсколо́ла
Giống trungсколо́ло
Số nhiềuсколо́ли
Mệnh lệnh
Số ítсколи́
Số nhiềuсколи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сколо́вший
Bị động—ско́лотый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ско́лов, сколовши