ска́лывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cái, gài, ghim, găm, ghim... lại, găm... lạiскреплять булавкой и т. п.
- đập vỡ, phá lở, cạy... đi, nạy... điсбивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ска́лываю |
| ты | ска́лываешь |
| он / она / оно | ска́лывает |
| мы | ска́лываем |
| вы | ска́лываете |
| они | ска́лывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ска́лывал |
| Giống cái | ска́лывала |
| Giống trung | ска́лывало |
| Số nhiều | ска́лывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ска́лывай |
| Số nhiều | ска́лывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ска́лывающий | ска́лывавший |
| Bị động | ска́лываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ска́лывая | скалывав, скалывавши |
Ví dụ
- скалывать лёд с тротуараcạy (nạy) băng trên vỉa hè