Nghĩa
- cùm, xích, cùm. . . lạiнадевать каданлы, оковы
- rèn nốiпучём ковки
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ско́вываю |
|---|
| ты | ско́вываешь |
|---|
| он / она / оно | ско́вывает |
|---|
| мы | ско́вываем |
|---|
| вы | ско́вываете |
|---|
| они | ско́вывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ско́вывал |
|---|
| Giống cái | ско́вывала |
|---|
| Giống trung | ско́вывало |
|---|
| Số nhiều | ско́вывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ско́вывай |
|---|
| Số nhiều | ско́вывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ско́вывающий | ско́вывавший |
|---|
| Bị động | ско́вываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ско́вывая | сковывав, сковывавши |
|---|
Ví dụ
сковывать инициативу
kìm hãm sáng kiến, bóp nghẹt tinh thần sáng tạo
сковывать противника
kìm hãm quân địch, làm tê liệt kẻ thù