скова́вший
tính từ
Nghĩa
- trói buộc, kìm hãm, làm đông cứng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скова́вший | скова́вшее | скова́вшая | скова́вшие |
| Sinh cách | скова́вшего | скова́вшего | скова́вшей | скова́вших |
| Tặng cách | скова́вшему | скова́вшему | скова́вшей | скова́вшим |
| Đối cách | скова́вшего, скова́вший | скова́вшее | скова́вшую | скова́вших, скова́вшие |
| Công cụ cách | скова́вшим | скова́вшим | скова́вшей, скова́вшею | скова́вшими |
| Giới cách | скова́вшем | скова́вшем | скова́вшей | скова́вших |