скобля́щий
tính từ
Nghĩa
- cạo, nạo, gọt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скобля́щий | скобля́щее | скобля́щая | скобля́щие |
| Sinh cách | скобля́щего | скобля́щего | скобля́щей | скобля́щих |
| Tặng cách | скобля́щему | скобля́щему | скобля́щей | скобля́щим |
| Đối cách | скобля́щего, скобля́щий | скобля́щее | скобля́щую | скобля́щих, скобля́щие |
| Công cụ cách | скобля́щим | скобля́щим | скобля́щей, скобля́щею | скобля́щими |
| Giới cách | скобля́щем | скобля́щем | скобля́щей | скобля́щих |