вы́скоблить выскоблить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cạo sạch, cạo nhẵnскобля, сделать чистым, гладким
- cạo bỏ, cạo sạchскобля, удалить, счистить
- cạo, loại bỏ
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | вы́скоблю |
|---|
| ты | вы́скоблишь |
|---|
| он / она / оно | вы́скоблит |
|---|
| мы | вы́скоблим |
|---|
| вы | вы́скоблите |
|---|
| они | вы́скоблят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | вы́скоблил |
|---|
| Giống cái | вы́скоблила |
|---|
| Giống trung | вы́скоблило |
|---|
| Số nhiều | вы́скоблили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | вы́скобли |
|---|
| Số nhiều | вы́скоблите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | вы́скобливший |
|---|
| Bị động | — | вы́скобленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | вы́скобля | вы́скоблив, выскобливши |
|---|