склоня́вшийся склонявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã nghiêng, đã cúi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсклоня́вшийсясклоня́вшеесясклоня́вшаясясклоня́вшиеся
Sinh cáchсклоня́вшегосясклоня́вшегосясклоня́вшейсясклоня́вшихся
Tặng cáchсклоня́вшемусясклоня́вшемусясклоня́вшейсясклоня́вшимся
Đối cáchсклоня́вшегося, склоня́вшийсясклоня́вшеесясклоня́вшуюсясклоня́вшихся, склоня́вшиеся
Công cụ cáchсклоня́вшимсясклоня́вшимсясклоня́вшейся, склоня́вшеюсясклоня́вшимися
Giới cáchсклоня́вшемсясклоня́вшемсясклоня́вшейсясклоня́вшихся

склоня́ться склоняться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chếch, ngả, chênh chếchо солнце
  2. chịu khuất phục, cam chịu, đành chịuперед Тперен.
  3. cúi xuống, xiêu xuống, nghiêng xuống, lệch đi, thiên lệch, chúc xuốngнаклонятся
  4. ngã theo, nghe theo, đồng ý, công nhận, thừa nhậnк Дпринимать, признавать что-л.

Chia động từ

Hiện tại
ясклоня́юсь
тысклоня́ешься
он / она / оносклоня́ется
мысклоня́емся
высклоня́етесь
онисклоня́ются
Quá khứ
Giống đựcсклоня́лся
Giống cáiсклоня́лась
Giống trungсклоня́лось
Số nhiềuсклоня́лись
Mệnh lệnh
Số ítсклоня́йся
Số nhiềuсклоня́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсклоня́ющийсясклоня́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсклоня́ясьсклонявшись

Ví dụ

  • я склоняюсь к мнеию, мысли
    tôi ngả theo, thuận theo (công nhận, thừa nhận) ý kiến