скле́енный склеенный

tính từ

Nghĩa

  1. được dán keo, dính vào nhau

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскле́енныйскле́енноескле́еннаяскле́енные
Sinh cáchскле́енногоскле́енногоскле́еннойскле́енных
Tặng cáchскле́енномускле́енномускле́еннойскле́енным
Đối cáchскле́енного, скле́енныйскле́енноескле́еннуюскле́енных, скле́енные
Công cụ cáchскле́еннымскле́еннымскле́енной, скле́енноюскле́енными
Giới cáchскле́енномскле́енномскле́еннойскле́енных
Dạng ngắnсклеенсклееносклеенасклеены

скле́ить склеить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dán lại, dán liền

Chia động từ

Tương lai
яскле́ю
тыскле́ишь
он / она / оноскле́ит
мыскле́им
выскле́ите
онискле́ят
Quá khứ
Giống đựcскле́ил
Giống cáiскле́ила
Giống trungскле́ило
Số nhiềuскле́или
Mệnh lệnh
Số ítскле́й
Số nhiềuскле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—скле́ивший
Bị động—скле́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—скле́ив, склеивши