ски́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cởi raснять надетое
- hất xuống, cởi bỏ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ски́ну |
| ты | ски́нешь |
| он / она / оно | ски́нет |
| мы | ски́нем |
| вы | ски́нете |
| они | ски́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ски́нул |
| Giống cái | ски́нула |
| Giống trung | ски́нуло |
| Số nhiều | ски́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скинь |
| Số nhiều | ски́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ски́нувший |
| Bị động | — | ски́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ски́нув, скинувши |