ски́нувший скинувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã cởi ra, đã quẳng đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchски́нувшийски́нувшеески́нувшаяски́нувшие
Sinh cáchски́нувшегоски́нувшегоски́нувшейски́нувших
Tặng cáchски́нувшемуски́нувшемуски́нувшейски́нувшим
Đối cáchски́нувшего, ски́нувшийски́нувшеески́нувшуюски́нувших, ски́нувшие
Công cụ cáchски́нувшимски́нувшимски́нувшей, ски́нувшеюски́нувшими
Giới cáchски́нувшемски́нувшемски́нувшейски́нувших

ски́нуть скинуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cởi raснять надетое
  2. hất xuống, cởi bỏ

Chia động từ

Tương lai
яски́ну
тыски́нешь
он / она / оноски́нет
мыски́нем
выски́нете
ониски́нут
Quá khứ
Giống đựcски́нул
Giống cáiски́нула
Giống trungски́нуло
Số nhiềuски́нули
Mệnh lệnh
Số ítскинь
Số nhiềuски́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ски́нувший
Bị động—ски́нутый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ски́нув, скинувши