ски́дывавшийся скидывавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã góp tiền chungmoney; resources
  2. đã cởi bỏ, vứt bỏclothing, a burden

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchски́дывавшийсяски́дывавшеесяски́дывавшаясяски́дывавшиеся
Sinh cáchски́дывавшегосяски́дывавшегосяски́дывавшейсяски́дывавшихся
Tặng cáchски́дывавшемусяски́дывавшемусяски́дывавшейсяски́дывавшимся
Đối cáchски́дывавшегося, ски́дывавшийсяски́дывавшеесяски́дывавшуюсяски́дывавшихся, ски́дывавшиеся
Công cụ cáchски́дывавшимсяски́дывавшимсяски́дывавшейся, скидывавшеюсяски́дывавшимися
Giới cáchски́дывавшемсяски́дывавшемсяски́дывавшейсяски́дывавшихся

ски́дываться скидываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. góp tiền, cùng góp, đóng góp

Chia động từ

Hiện tại
яски́дываюсь
тыски́дываешься
он / она / оноски́дывается
мыски́дываемся
выски́дываетесь
ониски́дываются
Quá khứ
Giống đựcски́дывался
Giống cáiски́дывалась
Giống trungски́дывалось
Số nhiềuски́дывались
Mệnh lệnh
Số ítски́дывайся
Số nhiềuски́дывайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngски́дывающийсяски́дывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từски́дываясьскидывавшись