ски́дка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hạ giá, giảm giáуменышение суммыsự
- hạ thấp yêu cầu, giảm mức yêu cầuна Вуступка, послаблениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ски́дка | ски́дки |
| Sinh cách | ски́дки | ски́док |
| Tặng cách | ски́дке | ски́дкам |
| Đối cách | ски́дку | ски́дки |
| Công cụ cách | ски́дкой, ски́дкою | ски́дками |
| Giới cách | ски́дке | ски́дках |
Ví dụ
- продовать что-л. со скидкойban hạ giá cái gì
- продажа товаров со скидкой на20 процентов — [sự] bán hạ giá xuống 20 phần trăm
- делать скидку на что-л.hạ thấp (giảm mức) yêu cầu vì cái gì