ски́дка скидка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hạ giá, giảm giáуменышение суммыsự
  2. hạ thấp yêu cầu, giảm mức yêu cầuна Вуступка, послаблениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchски́дкаски́дки
Sinh cáchски́дкиски́док
Tặng cáchски́дкески́дкам
Đối cáchски́дкуски́дки
Công cụ cáchски́дкой, ски́дкоюски́дками
Giới cáchски́дкески́дках

Ví dụ

  • продовать что-л. со скидкой
    ban hạ giá cái gì
  • продажа товаров со скидкой на
    20 процентов — [sự] bán hạ giá xuống 20 phần trăm
  • делать скидку на что-л.
    hạ thấp (giảm mức) yêu cầu vì cái gì

Từ liên quan