ска́пливаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tích lũy lại, tập trung lại, tích lại, dồn lại, ứ lại
- tập hợp lại, tụ tâpk lại, túm tụm lạiо людях
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ска́пливаюсь |
| ты | ска́пливаешься |
| он / она / оно | ска́пливается |
| мы | ска́пливаемся |
| вы | ска́пливаетесь |
| они | ска́пливаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ска́пливался |
| Giống cái | ска́пливалась |
| Giống trung | ска́пливалось |
| Số nhiều | ска́пливались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ска́пливайся |
| Số nhiều | ска́пливайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ска́пливающийся | ска́пливавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ска́пливаясь | скапливавшись |