сканда́литься
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gây chuyện, cãi vã, làm cảnh, gây sự chú ý
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сканда́люсь |
| ты | сканда́лишься |
| он / она / оно | сканда́лится |
| мы | сканда́лимся |
| вы | сканда́литесь |
| они | сканда́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сканда́лился |
| Giống cái | сканда́лилась |
| Giống trung | сканда́лилось |
| Số nhiều | сканда́лились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сканда́лься |
| Số nhiều | сканда́льтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сканда́лящийся | сканда́лившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сканда́лясь | скандалившись |