осканда́литься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mất mặt, làm xấu mặt, bị chê cười
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осканда́люсь |
| ты | осканда́лишься |
| он / она / оно | осканда́лится |
| мы | осканда́лимся |
| вы | осканда́литесь |
| они | осканда́лятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осканда́лился |
| Giống cái | осканда́лилась |
| Giống trung | осканда́лилось |
| Số nhiều | осканда́лились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осканда́лься |
| Số nhiều | осканда́льтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осканда́лившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осканда́лившись, осканда́лясь |