ска́лимый
tính từ
Nghĩa
- có thể nhe ra, có thể phô răngof teeth
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ска́лимый | ска́лимое | ска́лимая | ска́лимые |
| Sinh cách | ска́лимого | ска́лимого | ска́лимой | ска́лимых |
| Tặng cách | ска́лимому | ска́лимому | ска́лимой | ска́лимым |
| Đối cách | ска́лимого, ска́лимый | ска́лимое | ска́лимую | ска́лимых, ска́лимые |
| Công cụ cách | ска́лимым | ска́лимым | ска́лимой, ска́лимою | ска́лимыми |
| Giới cách | ска́лимом | ска́лимом | ска́лимой | ска́лимых |
| Dạng ngắn | скалим | скалимо | скалима | скалимы |