скакну́вший скакнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhảy vọt, bật lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскакну́вшийскакну́вшеескакну́вшаяскакну́вшие
Sinh cáchскакну́вшегоскакну́вшегоскакну́вшейскакну́вших
Tặng cáchскакну́вшемускакну́вшемускакну́вшейскакну́вшим
Đối cáchскакну́вшего, скакну́вшийскакну́вшеескакну́вшуюскакну́вших, скакну́вшие
Công cụ cáchскакну́вшимскакну́вшимскакну́вшей, скакну́вшеюскакну́вшими
Giới cáchскакну́вшемскакну́вшемскакну́вшейскакну́вших

скакну́ть скакнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phi nước đại, phi nhanh
  2. nhảy, nhảy lên

Chia động từ

Tương lai
яскакну́
тыскакнёшь
он / она / оноскакнёт
мыскакнём
выскакнёте
онискакну́т
Quá khứ
Giống đựcскакну́л
Giống cáiскакну́ла
Giống trungскакну́ло
Số nhiềuскакну́ли
Mệnh lệnh
Số ítскакни́
Số nhiềuскакни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—скакну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—скакну́в, скакнувши