сказа́вшийся сказавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã gây tác động, đã thể hiện rõin

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсказа́вшийсясказа́вшеесясказа́вшаясясказа́вшиеся
Sinh cáchсказа́вшегосясказа́вшегосясказа́вшейсясказа́вшихся
Tặng cáchсказа́вшемусясказа́вшемусясказа́вшейсясказа́вшимся
Đối cáchсказа́вшегося, сказа́вшийсясказа́вшеесясказа́вшуюсясказа́вшихся, сказа́вшиеся
Công cụ cáchсказа́вшимсясказа́вшимсясказа́вшейся, сказа́вшеюсясказа́вшимися
Giới cáchсказа́вшемсясказа́вшемсясказа́вшейсясказа́вшихся

сказа́ться сказаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ảnh hưởng
  2. tự xưng, khai là

Chia động từ

Tương lai
яскажу́сь
тыска́жешься
он / она / оноска́жется
мыска́жемся
выска́жетесь
ониска́жутся
Quá khứ
Giống đựcсказа́лся
Giống cáiсказа́лась
Giống trungсказа́лось
Số nhiềuсказа́лись
Mệnh lệnh
Số ítскажи́сь
Số nhiềuскажи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сказа́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сказа́вшись