си́рый
tính từ
Nghĩa
- trơ trọi, cô độc, mồ côi, hoang vắng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́рый | си́рое | си́рая | си́рые |
| Sinh cách | си́рого | си́рого | си́рой | си́рых |
| Tặng cách | си́рому | си́рому | си́рой | си́рым |
| Đối cách | си́рый, си́рого | си́рое | си́рую | си́рые, си́рых |
| Công cụ cách | си́рым | си́рым | си́рой, (си́рою) | си́рыми |
| Giới cách | си́ром | си́ром | си́рой | си́рых |
| Dạng ngắn | си́р | си́ро | си́ра, сира́ | си́ры |