сирота́ сирота

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. mồ côi
  2. đứa trẻ mồ côi
  3. Trẻ mồ côi, con côi, cô nhibồ côi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсирота́сиро́ты
Sinh cáchсироты́сиро́т
Tặng cáchсироте́сиро́там
Đối cáchсироту́сиро́т
Công cụ cáchсирото́й, сирото́юсиро́тами
Giới cáchсироте́сиро́тах

Ví dụ

  • остаться сиротаой
    bị mồ côi (bồ côi, côi cút)

Từ liên quan