осироте́ть осиротеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cô dơn, đơn độc, đơn chiếcпотерять близкого человекаbịперен.
- Mồ côi, côi cút, bồ côi
- trở nên trống trảiопустетьtrống khôngперен.
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | осироте́ю |
|---|
| ты | осироте́ешь |
|---|
| он / она / оно | осироте́ет |
|---|
| мы | осироте́ем |
|---|
| вы | осироте́ете |
|---|
| они | осироте́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | осироте́л |
|---|
| Giống cái | осироте́ла |
|---|
| Giống trung | осироте́ло |
|---|
| Số nhiều | осироте́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | осироте́й |
|---|
| Số nhiều | осироте́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | осироте́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | осироте́в, осиротевши |
|---|