симпатизи́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Có cảm tình, có thiện cảm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | симпатизи́рую |
| ты | симпатизи́руешь |
| он / она / оно | симпатизи́рует |
| мы | симпатизи́руем |
| вы | симпатизи́руете |
| они | симпатизи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | симпатизи́ровал |
| Giống cái | симпатизи́ровала |
| Giống trung | симпатизи́ровало |
| Số nhiều | симпатизи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | симпатизи́руй |
| Số nhiều | симпатизи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | симпатизи́рующий | симпатизи́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | симпатизи́руя | симпатизировавши |
Ví dụ
- я ему не симпатизироватьуюtôi không có cảm tình (thiện cảm) với nó, tôi không thích nó