сигна́лить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, đánh tín hiệu, truyền tín hiệu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сигна́лю |
| ты | сигна́лишь |
| он / она / оно | сигна́лит |
| мы | сигна́лим |
| вы | сигна́лите |
| они | сигна́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сигна́лил |
| Giống cái | сигна́лила |
| Giống trung | сигна́лило |
| Số nhiều | сигна́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сигна́ль |
| Số nhiều | сигна́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сигна́лящий | сигна́ливший |
| Bị động | сигналимый | сигналенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сигна́ля | сигналив, сигналивши |