сиби́рский
tính từ
Nghĩa
- Xi-bi-ri, Xi-bê-ri, Tây-bá-lợi-áуст.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сиби́рский | сиби́рское | сиби́рская | сиби́рские |
| Sinh cách | сиби́рского | сиби́рского | сиби́рской | сиби́рских |
| Tặng cách | сиби́рскому | сиби́рскому | сиби́рской | сиби́рским |
| Đối cách | сиби́рский, сиби́рского | сиби́рское | сиби́рскую | сиби́рские, сиби́рских |
| Công cụ cách | сиби́рским | сиби́рским | сиби́рской, (сиби́рскою) | сиби́рскими |
| Giới cách | сиби́рском | сиби́рском | сиби́рской | сиби́рских |
Ví dụ
- сибирская язвамед. — bệnh than, bệnh nhiệt thán, thán thư, nhọt nhiều đầu, nhọt độc, hậu bối
