сжира́ющий
tính từ
Nghĩa
- đang nuốt chửng, hủy hoạifigurative
- đang tiêu hao, ngốn hết
- đang ăn mòn, xâm thực
- đang ăn ngấu nghiến, nuốt sạch
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сжира́ющий | сжира́ющее | сжира́ющая | сжира́ющие |
| Sinh cách | сжира́ющего | сжира́ющего | сжира́ющей | сжира́ющих |
| Tặng cách | сжира́ющему | сжира́ющему | сжира́ющей | сжира́ющим |
| Đối cách | сжира́ющего, сжира́ющий | сжира́ющее | сжира́ющую | сжира́ющих, сжира́ющие |
| Công cụ cách | сжира́ющим | сжира́ющим | сжира́ющей, сжира́ющею | сжира́ющими |
| Giới cách | сжира́ющем | сжира́ющем | сжира́ющей | сжира́ющих |