се́явший
tính từ
Nghĩa
- đã gieo hạt, đã gieo trồng
- đã lan tỏa, đã truyền bá
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́явший | се́явшее | се́явшая | се́явшие |
| Sinh cách | се́явшего | се́явшего | се́явшей | се́явших |
| Tặng cách | се́явшему | се́явшему | се́явшей | се́явшим |
| Đối cách | се́явшего, се́явший | се́явшее | се́явшую | се́явших, се́явшие |
| Công cụ cách | се́явшим | се́явшим | се́явшей, се́явшею | се́явшими |
| Giới cách | се́явшем | се́явшем | се́явшей | се́явших |