посевно́й
tính từ
Nghĩa
- gieoдля посеваđể
- Gieo, vãi, gieo hạt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | посевно́й | посевно́е | посевна́я | посевны́е |
| Sinh cách | посевно́го | посевно́го | посевно́й | посевны́х |
| Tặng cách | посевно́му | посевно́му | посевно́й | посевны́м |
| Đối cách | посевно́й | посевно́е | посевну́ю | посевны́е |
| Công cụ cách | посевны́м | посевны́м | посевно́й | посевны́ми |
| Giới cách | посевно́м | посевно́м | посевно́й | посевны́х |
Ví dụ
- посевная кампанияvụ gieo hạt
- посевная площадьdiện tích để gieo, diện tích gieo trồng
- посевнаяvụ gieo hạt