серебро́ серебро

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. bạcметалл

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсеребро́—
Sinh cáchсеребра́—
Tặng cáchсеребру́—
Đối cáchсеребро́—
Công cụ cáchсеребро́м—
Giới cáchсеребре́—

Ví dụ

  • этому спортмену досталось серебро
    Vận động viên ấy đã giành được huy chương bạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa