серебро́
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- bạcметалл
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | серебро́ | — |
| Sinh cách | серебра́ | — |
| Tặng cách | серебру́ | — |
| Đối cách | серебро́ | — |
| Công cụ cách | серебро́м | — |
| Giới cách | серебре́ | — |
Ví dụ
- этому спортмену досталось сереброVận động viên ấy đã giành được huy chương bạc
Từ liên quan
сере́бряныйbạc; bạcсеребри́стыйtrong, thanh, trong trẻo, giòn tan; ánh bạc, trăng bạc, lóng lánh như bạc, bạcсеребре́ниеmạ bạc, tráng bạc, phủ bạcсереброно́сныйchứa bạc, có bạcбессеребреникngười không vụ lợi, người vô tư; thánh vô ngân, thầy thuốc không nhận tiềnсеребрянникnông nô, tá điền; thợ bạc, người làm đồ bạc

