седе́вший
tính từ
Nghĩa
- từng bạc tóc, từng ngả màu xám
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | седе́вший | седе́вшее | седе́вшая | седе́вшие |
| Sinh cách | седе́вшего | седе́вшего | седе́вшей | седе́вших |
| Tặng cách | седе́вшему | седе́вшему | седе́вшей | седе́вшим |
| Đối cách | седе́вшего, седе́вший | седе́вшее | седе́вшую | седе́вших, седе́вшие |
| Công cụ cách | седе́вшим | седе́вшим | седе́вшей, седе́вшею | седе́вшими |
| Giới cách | седе́вшем | седе́вшем | седе́вшей | седе́вших |