седе́вший седевший

tính từ

Nghĩa

  1. từng bạc tóc, từng ngả màu xám

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchседе́вшийседе́вшееседе́вшаяседе́вшие
Sinh cáchседе́вшегоседе́вшегоседе́вшейседе́вших
Tặng cáchседе́вшемуседе́вшемуседе́вшейседе́вшим
Đối cáchседе́вшего, седе́вшийседе́вшееседе́вшуюседе́вших, седе́вшие
Công cụ cáchседе́вшимседе́вшимседе́вшей, седе́вшеюседе́вшими
Giới cáchседе́вшемседе́вшемседе́вшейседе́вших

седе́ть седеть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bạc, bạc ra, trở màu hoa râmđi

Chia động từ

Hiện tại
яседе́ю
тыседе́ешь
он / она / оноседе́ет
мыседе́ем
выседе́ете
ониседе́ют
Quá khứ
Giống đựcседе́л
Giống cáiседе́ла
Giống trungседе́ло
Số nhiềuседе́ли
Mệnh lệnh
Số ítседе́й
Số nhiềuседе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngседе́ющийседе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từседе́яседев, седевши