сду́вший
tính từ
Nghĩa
- thổi bay, xì hơi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сду́вший | сду́вшее | сду́вшая | сду́вшие |
| Sinh cách | сду́вшего | сду́вшего | сду́вшей | сду́вших |
| Tặng cách | сду́вшему | сду́вшему | сду́вшей | сду́вшим |
| Đối cách | сду́вшего, сду́вший | сду́вшее | сду́вшую | сду́вших, сду́вшие |
| Công cụ cách | сду́вшим | сду́вшим | сду́вшей, сду́вшею | сду́вшими |
| Giới cách | сду́вшем | сду́вшем | сду́вшей | сду́вших |