сдува́ющий
tính từ
Nghĩa
- thổi bay, thổi tắt
- làm xẹp, xả hơi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сдува́ющий | сдува́ющее | сдува́ющая | сдува́ющие |
| Sinh cách | сдува́ющего | сдува́ющего | сдува́ющей | сдува́ющих |
| Tặng cách | сдува́ющему | сдува́ющему | сдува́ющей | сдува́ющим |
| Đối cách | сдува́ющего, сдува́ющий | сдува́ющее | сдува́ющую | сдува́ющих, сдува́ющие |
| Công cụ cách | сдува́ющим | сдува́ющим | сдува́ющей, сдува́ющею | сдува́ющими |
| Giới cách | сдува́ющем | сдува́ющем | сдува́ющей | сдува́ющих |