сдо́хший сдохший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chết, đã toi mạng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсдо́хшийсдо́хшеесдо́хшаясдо́хшие
Sinh cáchсдо́хшегосдо́хшегосдо́хшейсдо́хших
Tặng cáchсдо́хшемусдо́хшемусдо́хшейсдо́хшим
Đối cáchсдо́хшего, сдо́хшийсдо́хшеесдо́хшуюсдо́хших, сдо́хшие
Công cụ cáchсдо́хшимсдо́хшимсдо́хшей, сдо́хшеюсдо́хшими
Giới cáchсдо́хшемсдо́хшемсдо́хшейсдо́хших

сдо́хнуть сдохнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngỏm, chết (khẩu ngữ)khẩu ngữ
  2. chết
  3. chết, ngỏm (động vật)động vậtanimal

Chia động từ

Tương lai
ясдо́хну
тысдо́хнешь
он / она / оносдо́хнет
мысдо́хнем
высдо́хнете
онисдо́хнут
Quá khứ
Giống đựcсдо́х, сдо́хнул
Giống cáiсдо́хла, сдо́хнула
Giống trungсдо́хло, сдо́хнуло
Số nhiềuсдо́хли, сдо́хнули
Mệnh lệnh
Số ítсдо́хни
Số nhiềuсдо́хните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сдо́хший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сдохнув, сдохши

Từ đồng nghĩa