Nghĩa
- bóc. . . rathông tụcсрывать
- Lột, bóc, tước, lột. . . ra, bóc. . . ra, tước. . . ra
- — chém, bán giá cắt cổthông tụcбрать непомерно дорого
- — quào, cấu, làm trầy da, làm rách da, làm toạc dathông tụcцарапать кожу
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сдира́ю |
|---|
| ты | сдира́ешь |
|---|
| он / она / оно | сдира́ет |
|---|
| мы | сдира́ем |
|---|
| вы | сдира́ете |
|---|
| они | сдира́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сдира́л |
|---|
| Giống cái | сдира́ла |
|---|
| Giống trung | сдира́ло |
|---|
| Số nhiều | сдира́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сдира́й |
|---|
| Số nhiều | сдира́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сдира́ющий | сдира́вший |
|---|
| Bị động | сдира́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сдира́я | сдирав, сдиравши |
|---|