сде́рживавший сдерживавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kiềm chế, đã ngăn chặn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсде́рживавшийсде́рживавшеесде́рживавшаясде́рживавшие
Sinh cáchсде́рживавшегосде́рживавшегосде́рживавшейсде́рживавших
Tặng cáchсде́рживавшемусде́рживавшемусде́рживавшейсде́рживавшим
Đối cáchсде́рживавшего, сде́рживавшийсде́рживавшеесде́рживавшуюсде́рживавших, сде́рживавшие
Công cụ cáchсде́рживавшимсде́рживавшимсде́рживавшей, сде́рживавшеюсде́рживавшими
Giới cáchсде́рживавшемсде́рживавшемсде́рживавшейсде́рживавших

сде́рживать сдерживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chịu được, chống lại đượcсов.
  2. kìm hãm, kiềm chế, chế ngự, hãm... lại, ghìm... lạiостанавливать
  3. đối chọi, chống chọi, chống đối, chống lạiпротивостоять чему-л.

Chia động từ

Hiện tại
ясде́рживаю
тысде́рживаешь
он / она / оносде́рживает
мысде́рживаем
высде́рживаете
онисде́рживают
Quá khứ
Giống đựcсде́рживал
Giống cáiсде́рживала
Giống trungсде́рживало
Số nhiềuсде́рживали
Mệnh lệnh
Số ítсде́рживай
Số nhiềuсде́рживайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсде́рживающийсде́рживавший
Bị độngсде́рживаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсде́рживаясдерживав, сдерживавши

Ví dụ

  • сдерживать площадь
    kìm (ghìm, hãm) ngựa, kìm (gìm, hãm) ngựa lại
  • сдерживать гнев
    nén giận, dằn cơn tức
  • сдерживать слёзы
    cầm nước mắt