сде́лавшийся сделавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã trở thành, trở nên, hóa thành

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсде́лавшийсясде́лавшеесясде́лавшаясясде́лавшиеся
Sinh cáchсде́лавшегосясде́лавшегосясде́лавшейсясде́лавшихся
Tặng cáchсде́лавшемусясде́лавшемусясде́лавшейсясде́лавшимся
Đối cáchсде́лавшегося, сде́лавшийсясде́лавшеесясде́лавшуюсясде́лавшихся, сде́лавшиеся
Công cụ cáchсде́лавшимсясде́лавшимсясде́лавшейся, сде́лавшеюсясде́лавшимися
Giới cáchсде́лавшемсясде́лавшемсясде́лавшейсясде́лавшихся

сде́латься сделаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trở thànhстать, превратиться
  2. trở nênбезл. стать
  3. trở thành, biến thành
  4. xảy ra

Chia động từ

Tương lai
ясде́лаюсь
тысде́лаешься
он / она / оносде́лается
мысде́лаемся
высде́лаетесь
онисде́лаются
Quá khứ
Giống đựcсде́лался
Giống cáiсде́лалась
Giống trungсде́лалось
Số nhiềuсде́лались
Mệnh lệnh
Số ítсде́лайся
Số nhiềuсде́лайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сде́лавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сде́лавшись