де́латься
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сде́латьсяtrở thành; trở nên
Nghĩa
- trở thành, trở nên, thànhстановиться
- xảy ra, diễn raпроисходить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | де́лаюсь |
| ты | де́лаешься |
| он / она / оно | де́лается |
| мы | де́лаемся |
| вы | де́лаетесь |
| они | де́лаются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | де́лался |
| Giống cái | де́лалась |
| Giống trung | де́лалось |
| Số nhiều | де́лались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | де́лайся |
| Số nhiều | де́лайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | де́лающийся | де́лавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | де́лаясь | делавшись |
Ví dụ
- делаться весёлымtrở nên vui
- делаться хорошимtrở thành tốt
- не знаю, что со мной делатьсяаетсяkhông hiểu cái gì xảy ra với tôi, không hiểu sao trong người tôi lạ thế này
