сдать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nộp, giao, hiến
  2. bàn giao, đầu hàng
  3. tố giác, giao nộp
  4. thi, thi đỗ

Chia động từ

Tương lai
ясда́м
тысда́шь
он / она / оносда́ст
мысдади́м
высдади́те
онисдаду́т
Quá khứ
Giống đựcсда́л
Giống cáiсдала́
Giống trungсда́ло, сдало́
Số nhiềuсда́ли
Mệnh lệnh
Số ítсда́й
Số nhiềuсда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сда́вший
Bị động—сда́нный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сда́в, сдавши