сда́вший
tính từ
Nghĩa
- đã suy yếu, đã giảm sút, đã sa sút
- đã nộp, đã trình bày, đã gửi
- đã thi đỗ, đã vượt qua, đã đậu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сда́вший | сда́вшее | сда́вшая | сда́вшие |
| Sinh cách | сда́вшего | сда́вшего | сда́вшей | сда́вших |
| Tặng cách | сда́вшему | сда́вшему | сда́вшей | сда́вшим |
| Đối cách | сда́вшего, сда́вший | сда́вшее | сда́вшую | сда́вших, сда́вшие |
| Công cụ cách | сда́вшим | сда́вшим | сда́вшей, сда́вшею | сда́вшими |
| Giới cách | сда́вшем | сда́вшем | сда́вшей | сда́вших |