сда́вший сдавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã suy yếu, đã giảm sút, đã sa sút
  2. đã nộp, đã trình bày, đã gửi
  3. đã thi đỗ, đã vượt qua, đã đậu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсда́вшийсда́вшеесда́вшаясда́вшие
Sinh cáchсда́вшегосда́вшегосда́вшейсда́вших
Tặng cáchсда́вшемусда́вшемусда́вшейсда́вшим
Đối cáchсда́вшего, сда́вшийсда́вшеесда́вшуюсда́вших, сда́вшие
Công cụ cáchсда́вшимсда́вшимсда́вшей, сда́вшеюсда́вшими
Giới cáchсда́вшемсда́вшемсда́вшейсда́вших

сдать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nộp, giao, hiến
  2. bàn giao, đầu hàng
  3. tố giác, giao nộp
  4. thi, thi đỗ

Chia động từ

Tương lai
ясда́м
тысда́шь
он / она / оносда́ст
мысдади́м
высдади́те
онисдаду́т
Quá khứ
Giống đựcсда́л
Giống cáiсдала́
Giống trungсда́ло, сдало́
Số nhiềuсда́ли
Mệnh lệnh
Số ítсда́й
Số nhiềuсда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сда́вший
Bị động—сда́нный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сда́в, сдавши