сда́вливавший сдавливавший

tính từ

Nghĩa

  1. từng siết chặt, từng ép xuống

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсда́вливавшийсда́вливавшеесда́вливавшаясда́вливавшие
Sinh cáchсда́вливавшегосда́вливавшегосда́вливавшейсда́вливавших
Tặng cáchсда́вливавшемусда́вливавшемусда́вливавшейсда́вливавшим
Đối cáchсда́вливавшего, сда́вливавшийсда́вливавшеесда́вливавшуюсда́вливавших, сда́вливавшие
Công cụ cáchсда́вливавшимсда́вливавшимсда́вливавшей, сда́вливавшеюсда́вливавшими
Giới cáchсда́вливавшемсда́вливавшемсда́вливавшейсда́вливавших

сда́вливать сдавливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bóp, bóp nghẹt

Chia động từ

Hiện tại
ясда́вливаю
тысда́вливаешь
он / она / оносда́вливает
мысда́вливаем
высда́вливаете
онисда́вливают
Quá khứ
Giống đựcсда́вливал
Giống cáiсда́вливала
Giống trungсда́вливало
Số nhiềuсда́вливали
Mệnh lệnh
Số ítсда́вливай
Số nhiềuсда́вливайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсда́вливающийсда́вливавший
Bị độngсда́вливаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсда́вливаясдавливав, сдавливавши