сдави́ть сдавить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bóp chặt

Chia động từ

Tương lai
ясдавлю́
тысда́вишь
он / она / оносда́вит
мысда́вим
высда́вите
онисда́вят
Quá khứ
Giống đựcсдави́л
Giống cáiсдави́ла
Giống trungсдави́ло
Số nhiềuсдави́ли
Mệnh lệnh
Số ítсдави́
Số nhiềuсдави́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сдави́вший
Bị động—сда́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сдави́в, сдавивши