сгущённый
tính từ
Nghĩa
- Cô đặc, đặc quánh, đặc
Ví dụ
- сгущённое молокоsữa đặc
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сгущу́ |
| ты | сгусти́шь |
| он / она / оно | сгусти́т |
| мы | сгусти́м |
| вы | сгусти́те |
| они | сгустя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сгусти́л |
| Giống cái | сгусти́ла |
| Giống trung | сгусти́ло |
| Số nhiều | сгусти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сгусти́ |
| Số nhiều | сгусти́те |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сгусти́вший |
| Bị động | — | сгущённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сгусти́в, сгустивши |