сгуща́вшийся сгущавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. dày đặc dần, cô đặc lại

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсгуща́вшийсясгуща́вшеесясгуща́вшаясясгуща́вшиеся
Sinh cáchсгуща́вшегосясгуща́вшегосясгуща́вшейсясгуща́вшихся
Tặng cáchсгуща́вшемусясгуща́вшемусясгуща́вшейсясгуща́вшимся
Đối cáchсгуща́вшегося, сгуща́вшийсясгуща́вшеесясгуща́вшуюсясгуща́вшихся, сгуща́вшиеся
Công cụ cáchсгуща́вшимсясгуща́вшимсясгуща́вшейся, сгуща́вшеюсясгуща́вшимися
Giới cáchсгуща́вшемсясгуща́вшемсясгуща́вшейсясгуща́вшихся

сгуща́ться сгущаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cô đặc, cô lại, đặc lại, đông lại, quánh lại, vó lại
  2. dày đặcо сумерках, темноте

Chia động từ

Hiện tại
ясгуща́юсь
тысгуща́ешься
он / она / оносгуща́ется
мысгуща́емся
высгуща́етесь
онисгуща́ются
Quá khứ
Giống đựcсгуща́лся
Giống cáiсгуща́лась
Giống trungсгуща́лось
Số nhiềuсгуща́лись
Mệnh lệnh
Số ítсгуща́йся
Số nhiềuсгуща́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсгуща́ющийсясгуща́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсгуща́ясьсгущавшись