сгла́диться сгладиться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. được làm dịu, giảm bớt, lắng xuống, dịu đi
  2. trở nên phẳng, được làm phẳng, bằng phẳng, nhẵn ra

Chia động từ

Tương lai
ясгла́жусь
тысгла́дишься
он / она / оносгла́дится
мысгла́димся
высгла́дитесь
онисгла́дятся
Quá khứ
Giống đựcсгла́дился
Giống cáiсгла́дилась
Giống trungсгла́дилось
Số nhiềuсгла́дились
Mệnh lệnh
Số ítсгла́дься
Số nhiềuсгла́дьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сгла́дившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сгла́дившись, сгла́дясь