святя́щий святящий

tính từ

Nghĩa

  1. tỏa sáng, rạng rỡ, sáng chói

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвятя́щийсвятя́щеесвятя́щаясвятя́щие
Sinh cáchсвятя́щегосвятя́щегосвятя́щейсвятя́щих
Tặng cáchсвятя́щемусвятя́щемусвятя́щейсвятя́щим
Đối cáchсвятя́щего, святя́щийсвятя́щеесвятя́щуюсвятя́щих, святя́щие
Công cụ cáchсвятя́щимсвятя́щимсвятя́щей, святя́щеюсвятя́щими
Giới cáchсвятя́щемсвятя́щемсвятя́щейсвятя́щих

святи́ть святить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm phép thánh, thánh hóa

Chia động từ

Hiện tại
ясвячу́
тысвяти́шь
он / она / оносвяти́т
мысвяти́м
высвяти́те
онисвятя́т
Quá khứ
Giống đựcсвяти́л
Giống cáiсвяти́ла
Giống trungсвяти́ло
Số nhiềuсвяти́ли
Mệnh lệnh
Số ítсвяти́
Số nhiềuсвяти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсвятя́щийсвяти́вший
Bị độngсвяти́мыйсвячённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсвятя́святив, святивши