освяти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thánh hóa, hiến dâng
- thánh hóa, tôn kính
- thánh hóa, thanh tẩy
- thánh hóa, tôn kính, hiến dâng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | освящу́ |
| ты | освяти́шь |
| он / она / оно | освяти́т |
| мы | освяти́м |
| вы | освяти́те |
| они | освятя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | освяти́л |
| Giống cái | освяти́ла |
| Giống trung | освяти́ло |
| Số nhiều | освяти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | освяти́ |
| Số nhiều | освяти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | освяти́вший |
| Bị động | — | освящённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | освяти́в, освятивши, освятя́ |