святи́лище
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- thánh địa, đền thờ, nơi thờ cúng
- đền thờ, thánh thất, nơi thờ cúng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | святи́лище | святи́лища |
| Sinh cách | святи́лища | святи́лищ |
| Tặng cách | святи́лищу | святи́лищам |
| Đối cách | святи́лище | святи́лища |
| Công cụ cách | святи́лищем | святи́лищами |
| Giới cách | святи́лище | святи́лищах |