свя́зывавшийся связывавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã liên lạc, đã kết nối
  2. đã dính líu, đã có quan hệ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвя́зывавшийсясвя́зывавшеесясвя́зывавшаясясвя́зывавшиеся
Sinh cáchсвя́зывавшегосясвя́зывавшегосясвя́зывавшейсясвя́зывавшихся
Tặng cáchсвя́зывавшемусясвя́зывавшемусясвя́зывавшейсясвя́зывавшимся
Đối cáchсвя́зывавшегося, свя́зывавшийсясвя́зывавшеесясвя́зывавшуюсясвя́зывавшихся, свя́зывавшиеся
Công cụ cáchсвя́зывавшимсясвя́зывавшимсясвя́зывавшейся, свя́зывавшеюсясвя́зывавшимися
Giới cáchсвя́зывавшемсясвя́зывавшемсясвя́зывавшейсясвя́зывавшихся

свя́зываться связываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. buộc lại với nhau, cột lại với nhauпри помощи верёвки и т. п.
  2. liên hệ, đặt quan hệустанавливать общение тж.
  3. liên lạcустанавливать связь, сообщение
  4. đi lại, chơi bời, giao thiệp, giao tiếp, dính líu, dính dấpthông tụcсближаться

Chia động từ

Hiện tại
ясвя́зываюсь
тысвя́зываешься
он / она / оносвя́зывается
мысвя́зываемся
высвя́зываетесь
онисвя́зываются
Quá khứ
Giống đựcсвя́зывался
Giống cáiсвя́зывалась
Giống trungсвя́зывалось
Số nhiềuсвя́зывались
Mệnh lệnh
Số ítсвя́зывайся
Số nhiềuсвя́зывайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсвя́зывающийсясвя́зывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсвя́зываясьсвязывавшись

Ví dụ

  • лучше с ним не связываться
    tốt hơn là đừng đi lại(chơi bời, giao thiệp, dính dấp) với nó
  • связываться с плохой компанией
    giao thiệp(chơi bời, đi lại, đàn đúm) với bọn người không tốt