свы́кшийся свыкшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã quen với, đã thích nghi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвы́кшийсясвы́кшеесясвы́кшаясясвы́кшиеся
Sinh cáchсвы́кшегосясвы́кшегосясвы́кшейсясвы́кшихся
Tặng cáchсвы́кшемусясвы́кшемусясвы́кшейсясвы́кшимся
Đối cáchсвы́кшегося, свы́кшийсясвы́кшеесясвы́кшуюсясвы́кшихся, свы́кшиеся
Công cụ cáchсвы́кшимсясвы́кшимсясвы́кшейся, свы́кшеюсясвы́кшимися
Giới cáchсвы́кшемсясвы́кшемсясвы́кшейсясвы́кшихся

свы́кнуться свыкнуться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quen dần

Chia động từ

Tương lai
ясвы́кнусь
тысвы́кнешься
он / она / оносвы́кнется
мысвы́кнемся
высвы́кнетесь
онисвы́кнутся
Quá khứ
Giống đựcсвы́кся
Giống cáiсвы́клась
Giống trungсвы́клось
Số nhiềuсвы́клись
Mệnh lệnh
Số ítсвы́кнись
Số nhiềuсвы́книтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—свы́кшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—свыкшись